Zalo

GIẢI PHÁP KỸ THUẬT TỐI ƯU CHO NHÀ MÁY CỦA BẠN

Hotline: 0909 905 785 Email: hocnd@mdic.com.vn

Trang chủ / phụ kiện thủy lực / Đầu nối thuỷ lực

Đầu nối thuỷ lực />
                                                 		<script>
                                                            var modal = document.getElementById(

Đầu nối thuỷ lực

Tình Trạng: Còn hàng

Giá bán: Liên hệ

Thương hiệu: Stauff/ Parker

Tóm tắt: BSP (G, BSPP/BSPT): Phổ biến tại châu Âu, Việt Nam NPT/NPTF: Chuẩn Mỹ, làm kín bằng ren côn Metric (DIN): Chuẩn châu Âu, dùng nhiều trong thủy lực JIC (37° flare): Chuẩn Mỹ, làm kín bằng côn 37° ORFS: Làm kín bằng O-ring mặt đầu, chống rò tốt SAE flange: Dùng cho đường kính lớn, áp cao

Liên hệ:0909 905 785 - Hotline

CHI TIẾT SẢN PHẨM

1. Đầu nối thủy lực là gì

Đầu nối thủy lực dùng để kết nối ống mềm, ống thép, thiết bị và các phần tử thủy lực, đảm bảo dẫn dầu an toàn, kín khít và chịu được áp suất cao.


2. Chức năng chính

  • Kết nối và dẫn hướng dòng dầu

  • Làm kín, chống rò rỉ

  • Cho phép tháo lắp, bảo trì hệ thống

  • Chịu áp suất và xung áp trong hệ thống


3. Phân loại theo kiểu kết nối

a) Theo ren kết nối

  • BSP (G, BSPP/BSPT): Phổ biến tại châu Âu, Việt Nam

  • NPT/NPTF: Chuẩn Mỹ, làm kín bằng ren côn

  • Metric (DIN): Chuẩn châu Âu, dùng nhiều trong thủy lực

  • JIC (37° flare): Chuẩn Mỹ, làm kín bằng côn 37°

  • ORFS: Làm kín bằng O-ring mặt đầu, chống rò tốt

  • SAE flange: Dùng cho đường kính lớn, áp cao

b) Theo phương pháp làm kín

  • Làm kín bằng côn (metal-to-metal)

  • Làm kín bằng O-ring

  • Làm kín bằng gioăng phẳng

  • Làm kín bằng ren côn


4. Phân loại theo hình dạng

  • Đầu thẳng

  • Đầu cong 45°

  • Đầu cong 90°

  • Cút chữ L, chữ T, chữ Y

  • Đầu nối nhanh (quick coupling)


5. Phân loại theo ứng dụng

  • Đầu nối cho ống mềm thủy lực (crimp fitting)

  • Đầu nối cho ống thép cứng (bite type fitting)

  • Đầu nối chuyển đổi ren (adapter)

  • Đầu nối xoay (swivel fitting)


6. Vật liệu phổ biến

  • Thép carbon mạ kẽm

  • Thép không gỉ (inox)

  • Đồng thau (áp thấp – trung bình)

  • Thép hợp kim chịu áp cao


7. Thông số kỹ thuật quan trọng

  • Cỡ ren và bước ren

  • Đường kính ống (DN/inch)

  • Áp suất làm việc cho phép

  • Nhiệt độ làm việc

  • Chuẩn làm kín


8. Ưu điểm & hạn chế

Ưu điểm:

  • Kết nối chắc chắn, tháo lắp nhanh

  • Đa dạng chuẩn, dễ thay thế

  • Phù hợp hệ thống áp cao

Hạn chế:

  • Lắp sai chuẩn dễ rò rỉ

  • Cần kỹ thuật lắp đặt đúng


9. Yêu cầu khi lắp đặt

  • Chọn đúng chuẩn ren, không trộn lẫn

  • Làm sạch bề mặt trước khi lắp

  • Siết đúng lực, đúng góc

  • Không dùng băng tan cho kết nối côn/O-ring

  • Kiểm tra rò rỉ sau lắp


10. Ứng dụng

  • Hệ thống thủy lực công nghiệp

  • Máy công trình, xe chuyên dụng

  • Trạm nguồn thủy lực

  • Dây chuyền tự động hóa

1. Fittings theo chuẩn DIN 2353 / ISO 8434-1 (24° cone / O-Ring)

A. Straight Tube Fittings (nối thẳng)

  • FI-G-04LL-W3: nối thẳng cho ống OD 4 mm, Extra-Light Series, thân thép mạ kẽm/nickel; kèm cutting ring & union nut

  • FI-G-06L-W3: nối thẳng cho OD 6 mm, Light Series

  • FI-G-08S-W3: nối thẳng cho OD 8 mm, Heavy Series

Ghi chú:

  • FI-G = Straight tube union (nối ống thẳng)

  • Suffix W3 = vật liệu thép, mạ kẽm/nickel

  • LL / L / S = Extra-Light / Light / Heavy Series, áp suất làm việc khác nhau


2. Bulkhead / Panel Fittings (nối qua vách)

Ví dụ mã mẫu:

  • FI-ES-06L-W2: Bulkhead weld fitting cho OD ~6 mm, Light Series, thân thép phosphated (mã W2)

  • FI-ES-10S-W2: Bulkhead weld fitting cho OD ~10 mm, Heavy Series, thép phosphated

Ghi chú: FI-ES = Straight Bulkhead Weld Fitting, dùng để xuyên qua vách ngăn với lock nut


3. Tube Fitting Variants (mở rộng)

STAUFF catalogue loại “24° Tube Fittings” chứa nhiều dạng khác nhau, mỗi dạng thường có mã bắt đầu bằng ký hiệu sau:

Mã bắt đầu Loại fitting
FI-G Straight union / reducer / adapter
FI-GS Bulkhead straight fittings
FI-AS Straight weld fittings
FI-AB Flare fitting (37°)
FI-SNV Straight fittings with 24° internal taper / O-Ring (DKO)
FI-DS / FI-WDDS Cutting ring / soft sealing cutting ring

 

4. Mã đặt hàng “hệ số” của các thành phần liên quan

Trong bảng catalogue của STAUFF, ngoài mã thân fitting còn có mã thành phần gắn kèm:

  • OD code: –04 / –06 / –08 / –10… đại diện đường kính ngoài ống (mm)

  • Series: LL, L, S (Extra-Light / Light / Heavy)

  • Material codes:

    • -W2: thép phosphated

    • -W3: thép mạ kẽm/nickel

    • (có thể có mã inox / options theo yêu cầu)

  • Assembly codes:

    • MS: fitting body + cutting ring + union nut

    • MSV: fitting body + soft sealing cutting ring + union nut

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MINH ĐỨC

Công Ty TNHH Công Nghiệp Minh Đức, được thành lập năm 2013, là doanh nghiệp chuyên cung cấp thiết bị và dịch vụ thủy lực, truyền động - xích tải, bôi trơn, làm kín... Chúng tôi có kinh nghiệm nhiều năm phục vụ cho nhà máy sản xuất công nghiệp nặng.

Chúng tôi sẵn sàng khảo sát hiện trường, tư vấn, lựa chọn và hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật cho khách hàng!

VỀ CHÚNG TÔI

THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MINH ĐỨC

Địa chỉ: Thôn 2, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

Điện thoại: (+84) 243 2000 556

Hotline: 0909 905 785

Tổng đài: 0909 905 785

Email: hocnd@mdic.com.vn

@ Bản quyền thuộc về CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MINH ĐỨC. Giấy phép ĐKKD số 0106087515 - Do Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP Hà Nội cấp ngày 16/1/2013| Designed by Trang vàng Việt Nam.